khắc độ

khắc độ

Anh ấy đang khắc độ trên thước kẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vạch chia đều trên thang đo: "khắc độ" chỉ các vạch hoặc dấu hiệu được đánh dấu trên một dụng cụ đo lường (như nhiệt kế, đồng hồ, thước kẻ) để biểu thị các giá trị khác nhau.
    • Hệ thống chia độ: "khắc độ" cũng có thể nói về toàn bộ hệ thống các vạch chia này trên một thiết bị.
  2. Động từ:

    • Hành động chia vạch hoặc đánh dấu thang đo: "khắc độ" việc tạo ra các vạch chia trên dụng cụ đo lường để thể hiện các đơn vị đo lường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhiệt kế này khắc độ từ -10°C đến 50°C. (Nhiệt kế các vạch chia từ -10 đến 50 độ C.)
    • Khắc độ trên thước đo giúp đọc kết quả chính xác. (Các vạch chia trên thước giúp xác định giá trị đo lường.)
  • Động từ:

    • Kỹ thuật viên đang khắc độ cho ống nghiệm. (Kỹ thuật viên đang đánh dấu các vạch chia trên ống nghiệm.)
    • Nhà sản xuất phải khắc độ cẩn thận để đảm bảo độ chính xác. (Nhà sản xuất phải chia vạch một cách tỉ mỉ để đảm bảo sai số thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khắc độ nhiệt": chỉ việc chia vạch trên nhiệt kế để đo nhiệt độ.

    • Khắc độ nhiệt trên nhiệt kế thủy ngân rất phổ biến. (Việc chia vạch đo nhiệt độ trên nhiệt kế thủy ngân kỹ thuật thông dụng.)
  • "khắc độ quang phổ": trong vật , chỉ việc chia vạch trên thiết bị quang phổ để xác định bước sóng.

    • Khắc độ quang phổ giúp phân tích thành phần ánh sáng. (Việc chia vạch trên quang phổ kế hỗ trợ phân tích các bước sóng ánh sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chia độ (động từ): hành động tạo ra các vạch chia trên thang đo.

    • Chia độ cho thước dây công việc của nhà sản xuất. (Tạo vạch chia trên thước dây do nhà sản xuất thực hiện.)
  • Vạch độ (danh từ): một vạch cụ thể trên thang đo.

    • Vạch độ thứ 10 trên ống nghiệm chỉ 10 ml. (Vạch chia thứ 10 trên ống nghiệm tương ứng với 10 ml.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia vạch: tạo ra các vạch chia trên dụng cụ đo.
  • Đánh dấu độ: đặt các dấu hiệu thể hiện giá trị đo.
  • Graduation (từ mượn từ tiếng Anh, ít dùng): hệ thống vạch chia trên thiết bị.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "khắc độ". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh kỹ thuật, có thể dùng cụm từ: - Khắc độ chuẩn xác: việc chia vạch đạt độ chính xác cao. - Khắc độ chuẩn xác yêu cầu tối quan trọng trong chế tạo thiết bị đo. (Việc chia vạch chính xác điều kiện thiết yếu trong sản xuất dụng cụ đo lường.)

Từ chứa "khắc độ"